cọc cà cọc cạnh

cọc cà cọc cạnh

Con đường đất này rất cọc cà cọc cạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ):
    • Không khớp, không đều, lộn xộn: "cọc cọc cạnh" miêu tả trạng thái các bộ phận, chi tiết không ăn khớp với nhau, gây cảm giác lệch lạc, mất cân đối, hoặc thiếu hài hòa.
    • Vụng về, lúng túng, không trôi chảy: Cũng dùng để chỉ hành động, lời nói hoặc cách làm việc thiếu sự mượt , gượng gạo, vụng về.
dụ sử dụng
  • Miêu tả vật thể:

    • Chiếc bàn này đóng cọc cọc cạnh, chân bàn không đều. (Chiếc bàn được đóng không khớp, các chân bàn không bằng nhau.)
    • Bộ ghế gỗ trông cọc cọc cạnh, chỗ cao chỗ thấp. (Bộ ghế gỗ hình dáng lộn xộn, không đều đặn.)
  • Miêu tả hành động, lời nói:

    • Anh ấy trả lời cọc cọc cạnh, không ai hiểu ý. (Anh ấy trả lời lúng túng, không mạch lạc.)
    • ấy nhảy cọc cọc cạnh, không theo nhịp điệu. ( ấy nhảy vụng về, không ăn khớp với nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cọc cọc cạnh" trong văn nói: Thường dùng để phê phán sự thiếu chỉn chu, cẩu thả trong công việc hoặc cách ứng xử.

    • Bài thuyết trình của cọc cọc cạnh, chẳng luận điểm rõ ràng. (Bài thuyết trình thiếu mạch lạc, lộn xộn.)
  • "cọc cọc cạnh" trong miêu tả tính cách: Dùng để nói về người hành vi, lời nói thiếu tự nhiên, gượng gạo.

    • Thái độ của anh ta cọc cọc cạnh, như không thoải máichỗ đông người. (Thái độ lúng túng, thiếu tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cọc cạch (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không khớp, lệch lạc.
    • Cái ghế này cọc cạch quá, không ngồi được. (Cái ghế không vững, lệch lạc.)
  • Lộn xộn (tính từ): Trạng thái hỗn loạn, không trật tự.
    • Đồ đạc trong phòng lộn xộn, không ngăn nắp. (Đồ đạc bừa bãi.)
  • Vụng về (tính từ): Thiếu khéo léo, không thành thạo.
    • Anh ấy vụng về khi làm việc nhà. (Anh ấy làm việc nhà không khéo.)
Từ đồng nghĩa
  • Không khớp: Không vừa vặn, không ăn nhập.
  • Lệch lạc: Sai lệch, không đúng chuẩn mực.
  • Gượng gạo: Thiếu tự nhiên, miễn cưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Cọc cọc cạch: Biến thể của "cọc cọc cạnh", thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự lộn xộn, thiếu chỉn chu.
    • Công việc của họ làm cọc cọc cạch, chẳng ra gì. (Công việc làm cẩu thả, không đạt yêu cầu.)